2021-10-23 23:01:52 Find the results of "

deuce tennis là gì

" for you

DEUCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

deuce ý nghĩa, định nghĩa, deuce là gì: 1. the score in tennis when both players have 40 points 2. the word for "two" in some card and dice…. Tìm hiểu thêm. Từ điển

Thuật ngữ Tennis A-Z

deuce: điểm đều 40-40 trong một game đấu. deuce court: phần sân bên phải của mỗi tay vợt, sở dĩ nó được gọi như vậy bởi vì bóng sẽ được giao vào phần sân này khi đến điểm deuce. dink: đánh bóng nhưng di chuyển ít, thường được thực hiện khi ở gần lưới.

Danh sách thuật ngữ quần vợt – Wikipedia tiếng Việt

Khi tỉ số deuce (40-40) và không đánh để giành ad point (cái này tùy từng giải đấu quy định) thì sẽ áp dụng deciding point để phân định thắng thua. deep : sâu, chỉ một cú đánh rất gần baseline (dĩ nhiên trong sân), trái với "near the net".

Tại sao tính điểm 15 - 30 - 40 trong tennis?

Tại sao môn tennis tính điểm 15-30-40? Bạn có thể đã xem các trận đấu quần vợt khác nhau trên TV, nơi bạn sẽ nghe những BLV nói những cụm từ như "love-15", "deuce" hoặc "break point" và khi bạn chưa tìm hiểu, bạn sẽ chẳng hiểu nó thực tế có nghĩa .

Deuce là gì, Nghĩa của từ Deuce | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Deuce : Danh từ: hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai", (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đều (quần vợt), Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức, ma quỷ, trời (trong câu...

Tổng hợp các thuật ngữ sử dụng trong quần vợt và bóng tennis ...

Dưới đây các thuật ngữ thường được sử dụng trong quần vợt và bóng tennis, bạn nên tìm hiểu để nắm rõ được về môn thể thao này. Chuyển tới tiêu đề chính trong bài [xem] A. ace: Thuật ngữ này rất quen thuộc, được hiểu một pha giao bóng ăn điểm trực tiếp ...

DEUCE là gì? -định nghĩa DEUCE | Viết tắt Finder

DEUCE đứng trong văn bản Tóm lại, DEUCE từ viết tắt hoặc từ viết tắt được định nghĩa bằng ngôn ngữ đơn giản. Trang này minh họa cách DEUCE được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat.

Nghĩa của từ Deuce - Từ điển Anh - Việt

the deuce take it! quỷ tha ma bắt nó đi deuce a bit không một tí nào the deuce he isn't a good man không thể tin được anh ta người tốt the deuce is in it if I cannot... nhất định tôi có thể... to play the deuce with. Xem play. what the deuce! rắc rối gớm!; trời đất hỡi!

Quần vợt – Wikipedia tiếng Việt

Quần vợt (Tiếng Anh: Tennis) môn thể thao chơi giữa hai người (đánh đơn) hay hai đội trong đó mỗi đội hai người (đánh đôi).Người chơi sử dụng vợt lưới để đánh một quả bóng làm bằng cao su bọc nỉ rỗng gọi bóng quần vợt về phía sân đối phương.

Các từ tiếng Anh cơ bản để chơi tennis - Tennis Pro cho Bố Mẹ ...

Hiện nay, bóng tennis có hai màu chính được phép sử dụng ở các giải đấu trắng và vàng xanh. Bóng tennis có đường kính từ 2,5 inch (6,25 cm) đến 2,63 inch (6,57 cm) và có trọng lượng trong khoảng từ 56 gam đến 59,4 gam.